Tại Exness, ngoài việc có thể giao dịch nhằm mục đích kiếm lợi nhuận từ điểm swap, quý khách còn có thể giao dịch các loại tài sản cụ thể theo chế độ “Swap-free” (không tính điểm swap).Bạn có thể giao dịch các loại tài sản như tiền điện tử – vốn thường có điểm swap âm tại nhiều sàn giao dịch khác – với điều kiện swap bằng 0. Đối với các cặp tiền tệ chính và vàng (XAU/USD), chỉ cần đạt được khối lượng giao dịch nhất định, bạn sẽ được giao dịch miễn phí swap liên tục. Hãy tận hưởng trải nghiệm giao dịch thoải mái tại Exness, nơi bạn có thể vừa thu lợi nhuận từ điểm swap vừa tránh được rủi ro thua lỗ.
Tại Exness, quý khách có thể giao dịch các loại tiền tệ có lãi suất cao nhằm mục đích thu lợi nhuận từ điểm swap. Ngoài ra, quý khách cũng có thể giao dịch một số cặp tiền tệ có điểm swap âm mà không phải trả phí swap. Trước khi thực hiện giao dịch tận dụng điểm swap tại Exness, xin vui lòng tìm hiểu kỹ về cơ chế hoạt động của điểm swap.
Điểm swap là thuật ngữ chỉ khoản lãi hoặc lỗ phát sinh từ chênh lệch lãi suất chính sách giữa hai quốc gia, còn được gọi là “khoản điều chỉnh chênh lệch lãi suất”. Khi mua đồng tiền có lãi suất cao và bán đồng tiền có lãi suất thấp, nhà đầu tư có thể thu được điểm swap dưới dạng lợi nhuận; ngược lại, trong trường hợp ngược lại, khi đóng vị thế, nhà đầu tư sẽ phải thanh toán điểm swap bằng cách trừ trực tiếp vào số tiền thanh toán.
Điểm swap được tính toán dựa trên lãi suất chính sách của hai quốc gia trong cặp tiền tệ giao dịch; tuy nhiên, ngay cả khi lãi suất chính sách không thay đổi, điểm swap vẫn có thể được điều chỉnh do ảnh hưởng của diễn biến thị trường. Ngoài ra, do mức điểm swap do các nhà môi giới cung cấp có thể khác nhau, quý khách vui lòng kiểm tra mức điểm swap mới nhất của Exness trước khi bắt đầu giao dịch.
Lãi suất chính sách là mức lãi suất do Ngân hàng Trung ương của các quốc gia (trong trường hợp của Nhật Bản là Ngân hàng Trung ương Nhật Bản) thiết lập nhằm ổn định nền kinh tế. Lãi suất chính sách quyết định mức lãi suất mà các ngân hàng thương mại vay từ Ngân hàng Trung ương, từ đó xác định mức lãi suất tiền gửi và cho vay mà các ngân hàng thương mại cung cấp cho doanh nghiệp và cá nhân.Khi nền kinh tế đang quá nóng, lãi suất chính sách sẽ được tăng lên để kiềm chế lạm phát; ngược lại, khi nền kinh tế đang suy thoái, lãi suất chính sách sẽ được giảm xuống để kích thích nền kinh tế.
Điểm swap của Exness được tính vào thời điểm chuyển giao vị thế từ thứ Hai đến thứ Sáu lúc 7:00 (6:00 trong giờ mùa hè). Xin lưu ý rằng nếu quý khách đóng vị thế trước thời điểm chuyển giao, quý khách sẽ không nhận được điểm swap.Ngoài ra, đối với các vị thế có điểm swap âm, bạn có thể tránh phải thanh toán điểm swap bằng cách đóng vị thế trước thời điểm chuyển đổi.
Tại Exness, do vào thứ Tư, công ty sẽ cộng dồn điểm swap của 3 ngày (bao gồm cả thứ Bảy và Chủ Nhật), nên khi thực hiện rollover từ thứ Tư sang thứ Năm, điểm swap sẽ được tính gấp ba lần (triple swap).
| Ngày trong tuần | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ nhật |
| Điểm hoán đổi | Lượng dùng trong 1 ngày | Lượng dùng trong 1 ngày | 3 ngày | Lượng dùng trong 1 ngày | Lượng dùng trong 1 ngày | Ngừng hoạt động | Ngừng hoạt động |
| Ngày trong tuần | Điểm hoán đổi |
| Thứ Hai | Lượng dùng trong 1 ngày |
| Thứ Ba | Lượng dùng trong 1 ngày |
| Thứ Tư | 3 ngày |
| Thứ Năm | Lượng dùng trong 1 ngày |
| Thứ Sáu | Lượng dùng trong 1 ngày |
| Thứ Bảy | Ngừng hoạt động |
| Chủ nhật | Ngừng hoạt động |
Khi điểm swap được tính gấp 3 lần, không chỉ swap dương mà cả swap âm cũng sẽ được tính gấp 3 lần, vì vậy xin quý khách hãy hết sức lưu ý khi giữ vị thế qua đêm từ thứ Tư sang thứ Năm.
Điểm swap của Exness được Exness tính toán tự động dựa trên công thức tính đã quy định và được cập nhật vào tài khoản giao dịch của quý khách. Nếu quý khách muốn kiểm tra trước lợi nhuận hoặc lỗ do điểm swap gây ra, quý khách cần tự thực hiện tính toán dựa trên các điều kiện giao dịch.Ngoài ra, Exness cung cấp “Máy tính đầu tư” giúp tự động tính toán điểm hoán đổi hàng ngày, nhờ đó quý khách có thể kiểm tra lợi nhuận hoặc lỗ do điểm hoán đổi mà không cần phải thực hiện các phép tính phức tạp.
Điểm swap của Exness được tính toán dựa trên khối lượng giao dịch, kích thước hợp đồng, số chữ số thập phân và giá trị swap. Công thức tính điểm swap hàng ngày như sau:
Ngoài ra, điểm swap được tính bằng đồng tiền thanh toán (đồng tiền ở bên phải của cặp tiền tệ được hiển thị), do đó, nếu nhận bằng đồng Yên Nhật, bạn cần phải quy đổi sang tỷ giá so với đồng Yên.Tuy nhiên, trong trường hợp đồng tiền thanh toán của cặp tiền tệ giao dịch là Yên Nhật (ví dụ: USD/JPY), điểm swap được tính toán dựa trên Yên Nhật, do đó không cần phải quy đổi sang đồng tiền của tài khoản.
1 lô × (100.000 × 0,00001) × -40,3 = -40,3 ZAR/ngày
-40,3 ZAR × (khi tỷ giá ZAR/JPY là 7)
= -282,1 JPY/ngày
(*)USDZAR = Khối lượng hợp đồng 100.000, số thập phân 5 chữ số, lãi suất hoán đổi mua -40,3
Quý khách có thể kiểm tra kích thước hợp đồng và số chữ số thập phân của từng cặp tiền tệ trên Exness thông qua MetaTrader 4 (MT4)/MetaTrader 5 (MT5).Từ mục “Bảng giá” trên MT4/MT5 của Exness, quý khách nhấp chuột phải vào cặp tiền tệ mong muốn và chọn “Thông số kỹ thuật”, sau đó “Điều kiện giao dịch” sẽ được hiển thị; tại đây, quý khách có thể kiểm tra kích thước hợp đồng và số chữ số thập phân.Lưu ý: Số chữ số thập phân được hiển thị theo định dạng 3 chữ số là “0.001”, và theo định dạng 5 chữ số là “0.00001”.
(*) MetaTrader, MetaTrader 4, MetaTrader 5, MT4, MT5 là các nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của MetaQuotes Ltd.
Tại Exness, chúng tôi cung cấp “Máy tính đầu tư” cho phép tự động tính toán điểm swap chỉ bằng cách nhập các số liệu cần thiết.Bạn có thể dễ dàng kiểm tra ước tính điểm swap đã được quy đổi sang đồng tiền của tài khoản. Chỉ cần nhập thông tin giao dịch vào Máy tính đầu tư và nhấp vào “Tính toán”, bạn sẽ nhận được kết quả điểm swap hàng ngày mà không cần phải đăng nhập vào Khu vực cá nhân của Exness hay thực hiện các thủ tục rườm rà.
Tại Exness, chúng tôi cung cấp “Máy tính đầu tư” cho phép tự động tính toán điểm swap chỉ bằng cách nhập các số liệu cần thiết.Bạn có thể dễ dàng kiểm tra ước tính điểm swap đã được quy đổi sang đồng tiền của tài khoản. Chỉ cần nhập thông tin giao dịch vào Máy tính đầu tư và nhấn “Tính toán”, bạn sẽ nhận được kết quả điểm swap hàng ngày mà không cần đăng nhập vào Khu vực cá nhân của Exness hay thực hiện các thủ tục rườm rà.
Hãy truy cập công cụ tính toán đầu tư của Exness, chọn ① “Loại tài khoản”, ② “Đơn vị tiền tệ của tài khoản” và ➂ “Sản phẩm tài chính” mà bạn muốn giao dịch. Nhập ④ “Lô”, chọn ④ “Đòn bẩy”, sau đó nhấp vào “Tính toán”.
Hãy truy cập công cụ tính toán đầu tư của Exness, chọn ① “Loại tài khoản”, ② “Đơn vị tiền tệ của tài khoản” và ➂ “Sản phẩm tài chính” mà bạn muốn giao dịch. Nhập ④ “Lô”, chọn ④ “Đòn bẩy”, sau đó nhấn vào “Tính toán”.
|
Ví dụ: Tiêu chuẩn |
|
|
Đơn vị tiền tệ của tài khoản |
Ví dụ: JPY |
|
Sản phẩm tài chính |
Ví dụ: USDJPY |
|
lô |
Ví dụ: 0,01 |
|
Ví dụ) 1:2000 |
|
Ví dụ: Tiêu chuẩn |
|
Đơn vị tiền tệ của tài khoản |
|
Ví dụ: JPY |
|
Sản phẩm tài chính |
|
Ví dụ: USDJPY |
|
lô |
|
Ví dụ: 0,01 |
|
Ví dụ) 1:2000 |
Khi việc tính toán điểm swap hoàn tất, điểm swap hàng ngày của “swap mua (long)” và “swap bán (short)”, đã được quy đổi sang đồng tiền của tài khoản, sẽ được hiển thị.
Tại Exness, quý khách có thể giao dịch các loại tài sản cụ thể mà không phải chịu phí swap trên tất cả các loại tài khoản. Các loại tài sản áp dụng bao gồm tiền điện tử, chỉ số chứng khoán, các cặp tiền tệ chính và một số cặp tiền tệ phụ, vàng (XAU/USD), dầu thô (USOIL), v.v., giúp quý khách loại bỏ chi phí nắm giữ do phí swap âm khi thực hiện các giao dịch dài hạn.
Tại Exness, chúng tôi cung cấp tài khoản Swap-Free (không tính phí swap) dành cho cư dân các quốc gia Hồi giáo tuân thủ luật Hồi giáo (vì theo đạo Hồi, các giao dịch phát sinh lãi suất (phí swap) bị cấm).Nếu quốc gia cư trú mà quý khách đã đăng ký khi mở tài khoản tại Exness là quốc gia mà Hồi giáo là tôn giáo chính, hệ thống sẽ tự động nhận diện và chuyển tài khoản của quý khách sang chế độ Swap-Free.Tuy nhiên, nếu phát hiện có hành vi lạm dụng trạng thái Swap-Free, trạng thái này sẽ bị thu hồi khỏi tất cả các tài khoản giao dịch của quý khách. Trong trường hợp đó, xin lưu ý rằng phí swap sẽ được tính không chỉ đối với các lệnh giao dịch được đặt trong tương lai mà còn đối với các vị thế chưa thanh toán.
Tại Exness, quý khách có thể giao dịch miễn phí swap với đa dạng các loại tài sản như tiền điện tử, chỉ số chứng khoán, các cặp tiền tệ chính (trừ DXY) và một số cặp tiền tệ phụ, vàng (XAU/USD), dầu thô (USOIL), v.v.Tại Exness, không có bất kỳ điều kiện nào về số tiền nạp hay khối lượng giao dịch; chế độ miễn phí swap được áp dụng tự động cho tất cả các loại tài khoản ngay từ khi thiết lập ban đầu, do đó quý khách có thể tận hưởng nhiều phong cách giao dịch khác nhau tùy theo tình hình thị trường, chẳng hạn như giao dịch qua đêm hay giao dịch swing trung và dài hạn.Lưu ý rằng chính sách miễn phí swap của Exness áp dụng cho cả swap dương và swap âm; do đó, khi thực hiện giao dịch swap, quý khách vui lòng kiểm tra xem tài sản đó có thuộc đối tượng áp dụng chính sách miễn phí swap hay không trước khi tiến hành giao dịch.
Điểm swap (mua/bán) của các cặp tiền tệ FX từ chính đến phụ và các cặp tiền tệ hiếm của Exness được liệt kê như sau. Xin lưu ý rằng điểm swap có thể thay đổi, vì vậy vui lòng kiểm tra số liệu mới nhất trước khi giao dịch.
| Cổ phiếu | Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) | Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
| AUD/USD (Đô la Úc/Đô la Mỹ) |
||
| DXY (Chỉ số đồng đô la Mỹ) |
||
| EUR/USD (Euro/Đô la Mỹ) |
| GBP/USD (Bảng Anh/Đô la Mỹ) |
||
| NZD/USD (Đô la New Zealand/Đô la Mỹ) |
||
| USD/CAD (Đô la Mỹ/Đô la Canada) |
||
| USD/CHF (Đô la Mỹ/Franc Thụy Sĩ) |
||
| USD/JPY (Đô la Mỹ/Yên Nhật) |
| AUD/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| DXY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/CAD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/CHF | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| Cổ phiếu | Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) | Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
| AUD/CAD (Đô la Úc/Đô la Canada) |
||
| AUD/CHF (Đô la Úc/Franc Thụy Sĩ) |
||
| AUD/JPY (Đô la Úc/Yên Nhật) |
| AUD/NZD (Đô la Úc/Đô la New Zealand) |
||
| CAD/CHF (Đô la Canada/Franc Thụy Sĩ) |
||
| CAD/JPY (Đô la Canada/Yên Nhật) |
||
| CHF/JPY (Franc Thụy Sĩ/Yên Nhật) |
||
| EUR/AUD (Euro/Đô la Úc) |
||
| EUR/CAD (Euro/Đô la Canada) |
||
| EUR/CHF (Euro/Franc Thụy Sĩ) |
||
| EUR/GBP (Euro/Bảng Anh) |
||
| EUR/JPY (Euro/Yên Nhật) |
||
| EUR/NZD (Euro/Đô la New Zealand) |
||
| GBP/AUD (Bảng Anh/Đô la Úc) |
||
| GBP/CAD (Bảng Anh/Đô la Canada) |
||
| GBP/CHF (Bảng Anh/Franc Thụy Sĩ) |
||
| GBP/JPY (Bảng Anh/Yên Nhật) |
||
| GBP/NZD (Bảng Anh/Đô la New Zealand) |
||
| HKD/JPY (Đô la Hồng Kông/Yên Nhật) |
||
| NZD/CAD (Đô la New Zealand/Đô la Canada) |
||
| NZD/CHF (Đô la New Zealand/Franc Thụy Sĩ) |
||
| NZD/JPY (Đô la New Zealand/Yên Nhật) |
||
| USD/CNH (Đô la Mỹ/Nhân dân tệ) |
||
| USD/HKD (Đô la Mỹ/Đô la Hồng Kông) |
||
| USD/THB (Đô la Mỹ/Baht Thái) |
||
| AUD/DKK (Đô la Úc/Krone Đan Mạch) |
||
| AUD/MXN (Đô la Úc/Peso Mexico) |
||
| AUD/NOK (Đô la Úc/Krone Na Uy) |
||
| AUD/PLN (Đô la Úc/Złoty Ba Lan) |
||
| AUD/SEK (Đô la Úc/Krona Thụy Điển) |
||
| AUD/SGD (Đô la Úc/Đô la Singapore) |
||
| AUD/ZAR (Đô la Úc/Rand Nam Phi) |
||
| CAD/MXN (Đô la Canada/Peso Mexico) |
||
| CAD/NOK (Đô la Canada/Krone Na Uy) |
||
| CAD/PLN (Đô la Canada/Złoty Ba Lan) |
||
| CHF/DKK (Franc Thụy Sĩ/Krone Đan Mạch) |
||
| CHF/MXN (Franc Thụy Sĩ/Peso Mexico) |
||
| CHF/NOK (Franc Thụy Sĩ/Krone Na Uy) |
||
| CHF/PLN (Franc Thụy Sĩ/Złoty Ba Lan) |
||
| CHF/SEK (Franc Thụy Sĩ/Krona Thụy Điển) |
||
| CHF/SGD (Franc Thụy Sĩ/Đô la Singapore) |
||
| CHF/ZAR (Franc Thụy Sĩ/Rand Nam Phi) |
||
| DKK/JPY (Krone Đan Mạch/Yên Nhật) |
||
| DKK/PLN (Krone Đan Mạch/Złoty Ba Lan) |
||
| DKK/SGD (Krone Đan Mạch/Đô la Singapore) |
||
| DKK/ZAR (Krone Đan Mạch/Rand Nam Phi) |
||
| EUR/DKK (Euro/Krone Đan Mạch) |
||
| EUR/MXN (Euro/Peso Mexico) |
||
| EUR/NOK (Euro/Krone Na Uy) |
||
| EUR/PLN (Euro/Złoty Ba Lan) |
||
| EUR/SEK (Euro/Krona Thụy Điển) |
||
| EUR/SGD (Euro/Đô la Singapore) |
||
| EUR/ZAR (Euro/Rand Nam Phi) |
||
| GBP/DKK (Bảng Anh/Krone Đan Mạch) |
||
| GBP/ILS (Bảng Anh/Shekel mới) |
||
| GBP/MXN (Bảng Anh/Peso Mexico) |
||
| GBP/NOK (Bảng Anh/Krone Na Uy) |
||
| GBP/PLN (Bảng Anh/Złoty Ba Lan) |
||
| GBP/SEK (Bảng Anh/Kron Thụy Điển) |
||
| GBP/SGD (Bảng Anh/Đô la Singapore) |
||
| GBP/ZAR (Bảng Anh/Rand Nam Phi) |
||
| MXN/JPY (Peso Mexico/Yên Nhật) |
||
| NOK/DKK (Krone Na Uy/Krone Đan Mạch) |
||
| NOK/JPY (Krone Na Uy/Yên Nhật) |
||
| NOK/SEK (Krone Na Uy/Krona Thụy Điển) |
||
| NZD/DKK (Đô la New Zealand/Krone Đan Mạch) |
||
| NZD/MXN (Đô la New Zealand/Peso Mexico) |
||
| NZD/NOK (Đô la New Zealand/Krone Na Uy) |
||
| NZD/PLN (Đô la New Zealand/Złoty Ba Lan) |
||
| NZD/SEK (Đô la New Zealand/Kron Thụy Điển) |
||
| NZD/SGD (Đô la New Zealand/Đô la Singapore) |
||
| NZD/ZAR (Đô la New Zealand/Rand Nam Phi) |
||
| PLN/DKK (Złoty Ba Lan/Krone Đan Mạch) |
||
| PLN/JPY (Złoty Ba Lan/Yên Nhật) |
||
| PLN/SEK (Złoty Ba Lan/Krona Thụy Điển) |
||
| SEK/DKK (Krona Thụy Điển/Krone Đan Mạch) |
||
| SEK/JPY (Krona Thụy Điển/Yên Nhật) |
||
| SGD/HKD (Đô la Singapore/Đô la Hồng Kông) |
||
| SGD/JPY (Đô la Singapore/Yên Nhật) |
||
| USD/DKK (Đô la Mỹ/Krone Đan Mạch) |
||
| USD/ILS (Đô la Mỹ/Shekel mới) |
||
| USD/MXN (Đô la Mỹ/Peso Mexico) |
||
| USD/NOK (Đô la Mỹ/Krone Na Uy) |
||
| USD/PLN (Đô la Mỹ/Złoty Ba Lan) |
||
| USD/SEK (Đô la Mỹ/Krona Thụy Điển) |
||
| USD/SGD (Đô la Mỹ/Đô la Singapore) |
||
| USD/ZAR (Đô la Mỹ/Rand Nam Phi) |
||
| ZAR/JPY (Land Nam Phi/Yên Nhật) |
| AUD/CAD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AUD/CHF | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AUD/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AUD/NZD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CAD/CHF | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CAD/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CHF/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/AUD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/CAD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/CHF | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/GBP | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/NZD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/AUD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/CAD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/CHF | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/NZD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| HKD/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/CAD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/CHF | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/CNH | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/HKD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/THB | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AUD/DKK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AUD/MXN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AUD/NOK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AUD/PLN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AUD/SEK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AUD/SGD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AUD/ZAR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CAD/MXN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CAD/NOK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CAD/PLN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CHF/DKK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CHF/MXN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CHF/NOK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CHF/PLN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CHF/SEK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CHF/SGD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CHF/ZAR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| DKK/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| DKK/PLN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| DKK/SGD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| DKK/ZAR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/DKK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/MXN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/NOK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/PLN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/SEK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/SGD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EUR/ZAR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/DKK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/ILS | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/MXN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/NOK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/PLN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/SEK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/SGD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GBP/ZAR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| MXN/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NOK/DKK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NOK/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NOK/SEK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/DKK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/MXN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/NOK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/PLN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/SEK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/SGD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NZD/ZAR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| PLN/DKK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| PLN/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| PLN/SEK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| SEK/DKK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| SEK/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| SGD/HKD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| SGD/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/DKK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/ILS | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/MXN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/NOK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/PLN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/SEK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/SGD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USD/ZAR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| ZAR/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
Điểm swap (mua/bán) của các sản phẩm CFD kim loại quý, CFD năng lượng, CFD chỉ số chứng khoán, CFD cổ phiếu và CFD tiền điện tử trên Exness được liệt kê như sau. Ngoài ra, quý khách có thể giao dịch tiền điện tử và vàng (XAU/USD) theo chế độ “không tính swap” (swap-free), tức là không phát sinh điểm swap.Điểm swap có thể thay đổi, vì vậy vui lòng kiểm tra số liệu mới nhất trước khi giao dịch.
| Cổ phiếu | Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) | Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
| XAG/AUD (Bạc/Đô la Úc) |
||
| XAG/EUR (Bạc/Euro) |
||
| XAG/GBP (Bạc/Bảng Anh) |
| XAG/USD (Bạc/Đô la Mỹ) |
||
| XAU/AUD (Vàng/Đô la Úc) |
||
| XAU/EUR (Vàng/Euro) |
||
| XAU/GBP (Vàng/Bảng Anh) |
||
| XAU/USD (Vàng/Đô la Mỹ) |
||
| XPD/USD (Palladium) |
||
| XPT/USD (Bạch kim) |
||
| XAL/USD (Nhôm/Đô la Mỹ) |
||
| XCU/USD (đồng/đô la Mỹ) |
||
| XNI/USD (Niken/Đô la Mỹ) |
||
| XPB/USD (chì/đô la Mỹ) |
||
| XZN/USD (Kẽm/Đô la Mỹ) |
| XAG/AUD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XAG/EUR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XAG/GBP | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XAG/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XAU/AUD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XAU/EUR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XAU/GBP | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XAU/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XPD/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XPT/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XAL/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XCU/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XNI/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XPB/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XZN/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| Cổ phiếu | Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) | Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
| UKOIL (dầu thô Brent) |
||
| USOIL (dầu thô) |
||
| XNGUSD (khí đốt tự nhiên) |
| UKOIL | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USOIL | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XNGUSD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| Cổ phiếu | Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) | Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
| AUS200 (Chỉ số S&P ASX 200 của Úc) |
||
| DE30 (Đức 30) |
||
| FR40 (France 40) |
| HK50 (Hong Kong 50) |
||
| JP225 (Japan 225) |
||
| STOXX 50 (Chỉ số 50 cổ phiếu châu Âu) |
||
| UK100 (UK 100) |
||
| US30 (Chỉ số Wall Street 30 của Mỹ) |
||
| US500 (US SPX 500) |
||
| USTEC (US Tech 100) |
| AUS200 | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| DE30 | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| FR40 | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| HK50 | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| JP225 | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| STOXX 50 | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| UK100 | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| US30 | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| US500 | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| USTEC | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| Cổ phiếu | Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) | Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
AAPL (Apple Inc.) |
||
|
ABBV (AbbVie Inc.) |
||
|
ABT (Abbott Laboratories) |
|
ADBE (Adobe Inc.) |
||
|
ADP (Automatic Data Processing, Inc.) |
||
|
AMD (Advanced Micro Devices, Inc.) |
||
|
AMGN (Amgen Inc.) |
||
|
AMT (American Tower Corporation) |
||
|
AMZN (Amazon.com, Inc.) |
||
|
AVGO (Broadcom Inc.) |
||
|
BA (Công ty Boeing) |
||
|
BABA (Alibaba Group Holding Limited) |
||
|
BAC (Bank of America Corporation) |
||
|
BB (BlackBerry Ltd) |
||
|
BEKE (KE Holdings Inc) |
||
|
BIDU (Baidu, Inc.) |
||
|
BIIB (Biogen Inc.) |
||
|
BILI (Bilibili Inc) |
||
|
BMY (Công ty Bristol-Myers Squibb) |
||
|
C (Citigroup Inc.) |
||
|
CHTR (Charter Communications, Inc.) |
||
|
CMCSA (Comcast Corporation) |
||
|
CME (CME Group Inc.) |
||
|
COST (Costco Wholesale Corporation) |
||
|
CSCO (Cisco Systems, Inc.) |
||
|
CSX (CSX Corporation) |
||
|
CVS (CVS Health Corporation) |
||
|
EA (Electronic Arts Inc.) |
||
|
EBAY (eBay Inc.) |
||
|
EDU (New Oriental Education & Technology Group Inc.) |
||
|
EQIX (Equinix, Inc.) |
||
|
F (Ford Motor Company) |
||
|
META (Meta Platforms, Inc.) |
||
|
FTNT (Fortinet, Inc.) |
||
|
FUTU (Futu Holdings Ltd) |
||
|
GILD (Gilead Sciences, Inc.) |
||
|
GOOGL (Alphabet Inc.) |
||
|
HD (Home Depot, Inc.) |
||
|
IBM (International Business Machines Corporation) |
||
|
INTC (Intel Corporation) |
||
|
INTU (Intuit Inc.) |
||
|
ISRG (Intuitive Surgical, Inc.) |
||
|
JD (JD.com, Inc.) |
||
|
JNJ (Johnson & Johnson) |
||
|
JPM (JP Morgan Chase & Co) |
||
|
KO (Công ty Coca-Cola) |
||
|
LI (Li Auto Inc.) |
||
|
LIN (Linde plc) |
||
|
LLY (Eli Lilly and Company) |
||
|
LMT (Lockheed Martin Corporation) |
||
|
MA (Mastercard Incorporated) |
||
|
MCD (McDonald's Corporation) |
||
|
MDLZ (Mondelez International, Inc.) |
||
|
MMM (Công ty 3M) |
||
|
MO (Altria Group, Inc.) |
||
|
MRK (Merck & Company, Inc.) |
||
|
MS (Morgan Stanley) |
||
|
MSFT (Microsoft Corporation) |
||
|
NFLX (Netflix, Inc.) |
||
|
NIO (NIO Limited) |
||
|
NKE (Nike, Inc.) |
||
|
NTES (NetEase, Inc.) |
||
|
NVDA (NVIDIA Corporation) |
||
|
ORCL (Oracle Corporation) |
||
|
PDD (Pinduoduo Inc.) |
||
|
PEP (PepsiCo, Inc.) |
||
|
PFE (Pfizer, Inc.) |
||
|
PG (Công ty Procter & Gamble) |
||
|
PM (Philip Morris International Inc) |
||
|
PYPL (PayPal Holdings, Inc.) |
||
|
REGN (Regeneron Pharmaceuticals, Inc.) |
||
|
SBUX (Starbucks Corporation) |
||
|
T (AT&T Inc.) |
||
|
TAL (TAL Education Group) |
||
|
TME (Tencent Music Entertainment Group) |
||
|
TMO (Thermo Fisher Scientific Inc) |
||
|
TMUS (T-Mobile US, Inc.) |
||
|
TSLA (Tesla Inc.) |
||
|
TSM (Công ty TNHH Sản xuất Bán dẫn Đài Loan) |
||
|
UNH (UnitedHealth Group Incorporated) |
||
|
UPS (United Parcel Service, Inc.) |
||
|
V (Visa Inc.) |
||
|
VIPS (Vipshop Holdings Ltd) |
||
|
VRTX (Vertex Pharmaceuticals Incorporated) |
||
|
VZ (Verizon Communications Inc.) |
||
|
WFC (Wells Fargo & Company) |
||
|
WMT (Walmart Inc.) |
||
|
XOM (Exxon Mobil Corporation) |
||
|
XPEV (XPeng Inc.) |
||
|
YUMC (Yum China Holdings, Inc) |
||
|
ZTO (ZTO Express Inc.) |
| AAPL | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| ABBV | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| ABT | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| ADBE | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| ADP | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AMD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AMGN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AMT | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AMZN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| AVGO | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BA | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BABA | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BAC | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BB | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BEKE | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BIDU | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BIIB | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BILI | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BMY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| C | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CHTR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CMCSA | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CME | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CHI PHÍ | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CSCO | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CSX | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| CVS | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EA | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EBAY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EDU | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| EQIX | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| F | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| META | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| FTNT | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| FUTU | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GILD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| GOOGL | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| HD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| IBM | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| INTC | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| INTU | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| ISRG | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| JD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| JNJ | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| JPM | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| KO | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| LI | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| LIN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| LLY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| LMT | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| MA | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| MCD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| MDLZ | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| MMM | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| MO | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| MRK | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| MS | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| MSFT | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NFLX | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NIO | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NKE | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NTES | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| NVDA | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| ORCL | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| PDD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| PEP | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| PFE | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| PG | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| PM | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| PYPL | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| REGN | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| SBUX | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| T | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| TAL | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| TME | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| TMO | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| TMUS | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| TSLA | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| TSM | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| UNH | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| UPS | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| V | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| VIPS | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| VRTX | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| VZ | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| WFC | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| WMT | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XOM | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| XPEV | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| YUMC | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| ZTO | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| Cổ phiếu | Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) | Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
| BTC/AUD (Bitcoin/Đô la Úc) |
||
| BTC/CNH (Bitcoin/Nhân dân tệ Trung Quốc ngoài khơi) |
||
| BTC/JPY (Bitcoin/Yên Nhật) |
| BTC/THB (Bitcoin/Baht Thái Lan) |
||
| BTC/USD (Bitcoin/Đô la Mỹ) |
||
| BTC/XAG (Bitcoin/Bạc) |
||
| BTC/XAU (Bitcoin/Vàng) |
||
| BTC/ZAR (Bitcoin/Rand Nam Phi) |
||
| ETH/USD (Ethereum/Đô la Mỹ) |
| BTC/AUD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BTC/CNH | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BTC/JPY | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BTC/THB | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BTC/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BTC/XAG | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BTC/XAU | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| BTC/ZAR | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
| ETH/USD | |
| Điểm hoán đổi vị thế mua (Long) |
|
| Điểm hoán đổi khi bán khống (bán) |
|
Quý khách có thể kiểm tra điểm swap của Exness trên nền tảng giao dịch “MT4/MT5 (MetaTrader)” của Exness. Cách kiểm tra điểm swap trên MT4/MT5 như sau.
Trên nền tảng MT4/MT5 của Exness, hãy nhấp chuột phải vào cặp tiền tệ mà bạn muốn giao dịch trong phần “Bảng giá” và chọn “Thông số kỹ thuật”. Nếu màn hình “Bảng giá” đang bị ẩn, hãy nhấp vào “Hiển thị” trong menu, sau đó bật tính năng “Bảng giá”.
Khi màn hình điều kiện giao dịch hiển thị, quý khách có thể kiểm tra điểm swap của cặp tiền tệ tương ứng tại mục “Swap mua” và “Swap bán” ở cuối màn hình.
Quý khách có thể kiểm tra điểm swap phát sinh trong thời gian giữ vị thế tại tab “Giao dịch” trên nền tảng MT4/MT5 của Exness. Số liệu lợi nhuận/lỗ sẽ hiển thị số tiền sau khi cộng hoặc trừ điểm swap vào lợi nhuận từ chênh lệch tỷ giá, nhờ đó quý khách có thể nắm bắt được lợi nhuận/lỗ thực tế của vị thế đó tại thời điểm hiện tại.
Quý khách có thể kiểm tra điểm swap được cộng vào sau khi đóng vị thế tại tab “Lịch sử tài khoản” trên nền tảng MT4/MT5 của Exness. Điểm swap sẽ được cộng vào hoặc trừ đi khỏi lợi nhuận chênh lệch tỷ giá khi đóng vị thế và được phản ánh vào số dư tài khoản.
Vui lòng lưu ý các điểm cần chú ý liên quan đến điểm swap của Exness.
Tại Exness, quý khách không thể rút riêng điểm swap. Điểm swap sẽ được hạch toán cùng với lợi nhuận (hoặc lỗ) từ chênh lệch tỷ giá khi đóng vị thế và được phản ánh vào số dư tài khoản. Xin lưu ý rằng quý khách không thể nhận hoặc thanh toán điểm swap một cách riêng biệt với các vị thế chưa đóng.
Tại Exness, các vị thế được giữ qua thời điểm chuyển đổi sẽ phát sinh điểm swap. Nếu điểm swap của cặp tiền tệ đang giao dịch là âm, việc giữ vị thế trong vài ngày đến vài tháng (ví dụ như trong giao dịch swing) có thể khiến khoản lỗ do điểm swap tích lũy dần, từ đó ảnh hưởng đáng kể đến kết quả giao dịch.Trước khi bắt đầu giao dịch hoặc trong thời gian nắm giữ vị thế, vui lòng kiểm tra trước điểm swap của các cặp tiền tệ liên quan. Ngoài ra, đối với các tài khoản chênh lệch thấp (Low Spread) và tài khoản Zero của Exness, mặc dù có thể giao dịch với mức chênh lệch thấp, nhưng sẽ phát sinh phí giao dịch khác nhau tùy theo từng cặp tiền tệ. Khi giao dịch, ngoài điểm swap và chênh lệch, xin vui lòng tính đến cả phí giao dịch như một phần của tổng chi phí phát sinh trong quá trình giao dịch.
Trong trường hợp giao dịch dài hạn nhằm mục đích thu lợi nhuận từ điểm hoán đổi, tổn thất do chênh lệch tỷ giá có thể gia tăng do những biến động mạnh của thị trường, dẫn đến khả năng bị cắt lỗ bắt buộc. Khi giữ vị thế trong thời gian dài, quý khách nên cân nhắc đến khả năng số dư ký quỹ hiệu dụng có thể giảm sút và phát sinh lỗ do biến động giá đột ngột, đồng thời đảm bảo duy trì mức ký quỹ hiệu dụng đủ cao.
Tại Exness, liệu có thể rút tiền chỉ từ điểm swap không?
Không, tại Exness, quý khách không thể rút riêng điểm swap. Điểm swap sẽ được hạch toán cùng với lợi nhuận (hoặc lỗ) từ chênh lệch tỷ giá khi đóng vị thế và được phản ánh vào số dư tài khoản. Quý khách không thể nhận hoặc thanh toán điểm swap một cách riêng biệt với các vị thế chưa đóng.
Đọc tiếp
14.09.2023
Xin vui lòng hướng dẫn cách kiểm tra điểm swap trên Exness.
Tại Exness, quý khách có thể kiểm tra điểm swap bằng cách nhấp chuột phải vào cặp tiền tệ trong phần “Hiển thị giá tham khảo” của MT4/MT5 và chọn menu “Thông số kỹ thuật”. Điểm swap khác nhau tùy theo từng cặp tiền tệ và có thể thay đổi tùy theo tình hình giao dịch, vì vậy quý khách vui lòng kiểm tra kỹ điểm swap trước khi thực hiện giao dịch.
Đọc tiếp
14.09.2023
Tại Exness, liệu có thể giao dịch không tính phí swap không?
Vâng, tại Exness, quý khách có thể giao dịch nhiều loại tài sản với điều kiện miễn phí swap.Các cặp tiền tệ áp dụng chính sách miễn phí swap bao gồm các cặp tiền tệ chính trên thị trường ngoại hối (trừ DXY), một số cặp tiền tệ phụ, XAU/USD, USOIL, tất cả các hợp đồng chênh lệch (CFD) tiền điện tử và CFD chỉ số chứng khoán. Với tất cả các loại tài khoản, quý khách có thể giao dịch các cặp tiền tệ này với chế độ miễn phí swap ngay từ khi thiết lập ban đầu.
Đọc tiếp
14.09.2023
Xin cho biết tại Exness, vào thời điểm nào thì các vị thế đang nắm giữ sẽ được tính điểm swap?
Điểm swap của Exness được tính vào thời điểm chuyển giao từ thứ Hai đến thứ Sáu lúc 7:00 (6:00 theo giờ mùa hè). Khi chuyển giao từ thứ Tư sang thứ Năm, điểm swap sẽ được nhân lên gấp 3 lần. Đối với CFD cổ phiếu, điểm swap gấp 3 lần sẽ được áp dụng vào thứ Sáu.
Đọc tiếp
14.09.2023
Xin vui lòng giải thích cách tính điểm swap của Exness.
Điểm swap của Exness được tính toán dựa trên quy mô giao dịch (lô) của vị thế đang nắm giữ và giá trị swap của từng loại tài sản. Điểm swap được tính bằng đồng tiền thanh toán (đồng tiền ở bên phải của cặp tiền tệ được hiển thị), do đó, nếu muốn nhận bằng Yên Nhật, bạn cần phải quy đổi sang tỷ giá so với Yên Nhật.
Đọc tiếp
14.09.2023